Máy xúc bánh lốp 957H

21:05 |

Máy xúc bánh lốp 957H

1. Các máy xúc bánh lốp 957H được trang bị động cơ ShangChai SC11CB220G2B1 có hiệu suất đáng tin cậy.
2. Máy xúc bánh lốp này thông qua bộ truyền lực biến tốc 3 số tiến và 3 số lùi truyền tải mạnh mẽ.
3. Hệ thống điều khiển thủy lực với các xi lanh có độ kín cao giúp máy có tính năng nâng tốt, hoạt động ổn định.
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài
1 Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất) 8130(mm)
2 Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe) 2800(mm)
3 Chiều rộng gàu 2946(mm)
4 Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái) 3450(mm)
5 Chiều dài cơ sở 3200(mm)
6 Khoảng cách tâm lốp trái - phải 2200(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 450(mm)
Thông số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 5000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 16700KG
3 Dung tích gầu định mức 3.0(m3)
4 Lực tháo đổ lớn nhất 165kN
5 Lực kéo lớn nhất 150kN
6 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 3100(mm)
7 Khoảng cách vươn đổ vật liệu 1150(mm)
8 Góc đổ vật liệu ≥45o
9 Chiều sâu đào (với chiều ngang đáy gầu) 165(mm)
10 Bán kính quay vòng nhỏ nhất
(1) Bên ngoài gàu 6735(mm)
(2) Bên ngoài bánh xe sau 6098(mm)
11 Cấu tạo góc trục quay 38°
12 Góc lắc cầu sau +13°
13 Thời gian nâng gàu ≤5.6(sec.)
14 Thời gian hạ gàu ≤3.7(sec.)
15 Thời gian đổ liệu ≤1.7(sec.)
16 Tốc độ di chuyển (Km/h), tiến 3 và lùi 3
(1) Số thứ nhất 6.8/8
(2) Số thứ hai 10.8/14.3
(3) Số thứ ba 32/34.1
Động cơ diesel
1 Model Cummins 6CT AA 8.3-C215 (TIER2) ShangChai SC11CB220G2B1 động cơ
2 Loại Phun trực tiếp.Turbo tăng áp. Làm mát bằng nước
3 Công suất định mức 158 (kW) 162(Kw)
4 Đường kính xylanh/hành trình 114/135 (mm) 121/152(mm)
5 Tổng lượng thoát khí của xi lanh 8.3 (L) 10.5(L)
6 Model động cơ khởi động 42MT KB-24V
7 Công suất của động cơ khởi động 8.2(KW) 7.5(KW)
8 Điện áp của động cơ khởi động 24(V) 24(V)
9 Vận tốc định mức 2200(vòng/phút) 2200(vòng/phút)
10 Mômen xoắn cực đại 998(N.M) 843±6%(N.m)/(1400 vòng/phút)
11 Hình thức khởi động Điện Điện
12 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 207(g/Kw.h) 230(g/Kw.h)
13 Lượng tiêu hao dầu của động cơ 0.9-1.6(g/Kw.h) 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trọng lượng tịnh 617(kg) 960(Kg)
Hệ thống dẫn động
1. Bộ biến mômen thuỷ lực may xuc
1 Model 957H.2
2 Loại 3-phần tử. Bậc đơn
3 Tỷ số mômen xoắn 3.35
4 Kiểu làm mát Lưu thông dầu áp lực
2. Hộp truyền động
1 Model CHANGLIN 957H.4
2 Loại Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động.
3 Thay đổi vị trí hộp số Hộp số 3 số tiến 3 số lùi
3. Trục và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc 4.625
3 Loại giảm tốc cuối Bánh răng hành tinh bậc đơn
4 Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối 4.9286
5 Tổng tỷ số 22.795
6 Lực kéo lớn nhất 150kN
7 Kích thước bánh xe 23.5-25-16PR
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu JHP 3160
2 Hệ thống áp suất 180(kgf/cm2)
3 Loại van phân phối GDF-32-YL18/D32II-YL20
4 Van điều khiển phân phối DGf-00 (Gaoyu)
5 Van điều khiển DJS2-UX/UU
6 Kích thước của xylanh nâng (D×L) Ф160×90×810(mm)
7 Kích thước của xylanh nghiêng (D×L) Ф180×90×528(mm)
Hệ thống lái
1 Loại Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn
2 Loại bơm của hệ thống lái JHP2080S
3 Loại đổi hướng TLF1-E1000B+FKB6020
4 Loại van ưu tiên YXL-F250F-N7
5 Hệ thống áp suất 16MPa
6 Kích thước xylanh hệ thống lái Ф90×45×435(mm)
Hệ thống phanh
1 Kiểu phanh chân Phanh đĩa má kẹp Đường ống dẫn kép, kích hoạt khí nén dầu tác động lên 4 bánh xe
2 Áp suất khí 6-7.5(kgf/cm2)
3 Loại phanh khẩn cấp Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén
4 Loại phanh tay Điều khiển phanh bằng tay. Khớp động điều khiển má kẹp.
Dung lượng chứa dầu
1 Dầu (diesel) 250(L)
2 Dầu bôi trơn Cummins: 20(L) ShangChai: 27(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 42(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 180(L)
5 Dầu cho cầu chủ động (F/R) 18/18(L)
>>Xem chi tiết…

Máy xúc đào bánh lốp S210W

19:25 |

Thông số kỹ thuật của máy xúc đào bánh lốp S210W 

 Model: S210W

Hãng SX: Doosan
Xuất sứ: Hàn Quốc
Năm SX: 2014
——————————————–
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Dung tích gầu tiêu chuẩn: 0,86 m3
Động cơ:
- Kiểu động cơ: DB58TIS EC
- Công suất 115 KW (154 HP)
Kích thước:
- Kích thước bao:        9535 x 2470 x 3790 mm
- Chiều dài tay cần:     5700 mm
- Chiều dài tay gầu:     2400 mm
- Chiều cao đào lớn nhất:        9857 mm
- Bán kính đào lớn nhất:         9572 mm
- Chiều sâu đào lớn nhất:        6058 mm
- Áp suất của hệ thủy lực:       350 KG/cm3
- Vận tốc di chuyển:                  37 Km/H
- Trọng lượng toàn bộ:            19.800 kg
- Dải gầu: 0,5 – 1,18 m3
Để biết thêm chi tiết về về máy xúc xin liên hệ : Mr Tuấn – 0932 216 279 
>>Xem chi tiết…